tàn phá

  1. dévaster ; ravager.
    • Mưa đá tàn phá mùa màng
      grêle qui ravage la moisson.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

tàn phá
Trận bão đã tàn phá nhiều ngôi nhà trong làng.